Xem sao hạn năm 2016 cho nam mạng sinh năm 1980

1. Sao hạn năm 2016

Năm 2016 tuổi Canh Thân nam mạng gặp sao La Hầu, hành Kim. Là sao xấu, chủ về buồn phiền, nhất là do chuyện khẩu thiệt thị phi và tranh chấp mang lại. Cần cẩn trọng nhất là trong tháng Giêng và tháng 7 âm lịch.

Năm 2016 tuổi Canh Thân nam mạng gặp hạn Tam Kheo. Dễ gặp thương tích chân tay. Mọi chuyện cần nhường nhịn, tránh bị khiêu khích làm chuyện bất lợi.

xem sao hạn 2015 và cúng sao giải hạn

2. Cúng sao, giải hạn năm 2016

Theo tín ngưỡng dân gian, để cúng sao thì mỗi tháng vào đúng ngày sao chiếu mạng giáng trần, chuẩn bị bài vị, đèn (nến), bày mâm lễ theo đúng hướng để làm lễ.

Sao La Hầu: Mỗi tháng vào ngày mùng 08 âm lịch, bày 09 ngọn đèn, hướng Bắc làm lễ. Bài vị dùng giấy màu vàng, ghi: "Cung thỉnh Thiên cung Thần Thủ La Hầu Tinh quân."

Ngoài cách thức truyền thống theo tín ngưỡng, còn lễ cúng quan trọng ở chùa vào đầu năm mới mà mọi người thường gọi là "cúng sao giải hạn ở chùa". Thực chất đây là một lễ Cầu An được thực hiện ở chùa vào ngày 08 tháng Giêng âm lịch hàng năm. Lễ cầu an này gọi là lễ cúng sao Hội, hoặc theo cách gọi ở chùa là "Lễ Dược Sư nhương tinh giải hạn" Vì tập tục ở mỗi nơi có phần khác nhau, nên phần nghi thức mỗi chùa cũng tùy nghi theo đó. Tuy nhiên, về cơ bản các chùa đều lập đàn tràng theo nghi lễ của Phật giáo, gồm đàn Dược Sư, một bàn ngoài có 09 bài vị tương ứng với 09 vì sao, thắp 49 ngọn đèn theo tinh thần kinh Dược Sư chung cho các sao.

Các nhà khoa học phong thủy lại áp dụng quy luật âm dương ngũ mà điều phối, tiết chế sao xấu hoặc bổ trợ cho sao tốt. Người nam tuổi Canh Thân có thể đeo trang sức đá quý màu đen như Thạch anh đen để hóa giải.

3. Bảng tra sao hạn năm 2016 cho nam mạng và nữ mạng

Bạn có thể xem sao hạn năm 2016 một cách nhanh chóng thông qua bảng tra dưới đây. Chú ý xem năm sinh dương lịch của bạn phải nằm trong khoảng ngày bắt đầu và kết thúc của mỗi tuổi.

Âm lịch Sao 2016 Hạn 2016
Năm sinh Can Chi Tuổi Nam Nữ Nam Nữ
Từ..: 08/02 2016
Đến: 27/01 2017
Bính Thân 1 La Hầu Kế Đô Huỳnh Tuyền Toán Tận
Từ..: 19/02 2015
Đến: 07/02 2016
Ất Mùi 2 Thổ Tú Vân Hớn Tam Kheo Thiên Tinh
Từ..: 31/01 2014
Đến: 18/02 2015
Giáp Ngọ 3 Thủy Diệu Mộc Đức Ngũ Mộ Ngũ Mộ
Từ..: 10/02 2013
Đến: 30/01 2014
Quý Tỵ 4 Thái Bạch Thái Âm Thiên Tinh Tam Kheo
Từ..: 23/01 2012
Đến: 09/02 2013
Nhâm Thìn 5 Thái Dương Thổ Tú Toán Tận Huỳnh Tuyền
Từ..: 03/02 2011
Đến: 22/01 2012
Tân Mão 6 Vân Hớn La Hầu Thiên La Diêm Vương
Từ..: 14/02 2010
Đến: 02/02 2011
Canh Dần 7 Kế Đô Thái Dương Địa Võng Địa Võng
Từ..: 26/01 2009
Đến: 13/02 2010
Kỷ Sửu 8 Thái Âm Thái Bạch Diêm Vương Thiên La
Từ..: 07/02 2008
Đến: 25/01 2009
Mậu Tý 9 Mộc Đức Thủy Diệu Huỳnh Tuyền Toán Tận
Từ..: 17/02 2007
Đến: 06/02 2008
Đinh Hợi 10 La Hầu Kế Đô Huỳnh Tuyền Toán Tận
Từ..: 29/01 2006
Đến: 16/02 2007
Bính Tuất 11 Thổ Tú Vân Hớn Tam Kheo Thiên Tinh
Từ..: 09/02 2005
Đến: 28/01 2006
Ất Dậu 12 Thủy Diệu Mộc Đức Ngũ Mộ Ngũ Mộ
Từ..: 22/01 2004
Đến: 08/02 2005
Giáp Thân 13 Thái Bạch Thái Âm Thiên Tinh Tam Kheo
Từ..: 01/02 2003
Đến: 21/01 2004
Quý Mùi 14 Thái Dương Thổ Tú Toán Tận Huỳnh Tuyền
Từ..: 12/02 2002
Đến: 31/01 2003
Nhâm Ngọ 15 Vân Hớn La Hầu Thiên La Diêm Vương
Từ..: 24/01 2001
Đến: 11/02 2002
Tân Tỵ 16 Kế Đô Thái Dương Địa Võng Địa Võng
Từ..: 05/02 2000
Đến: 23/01 2001
Canh Thìn 17 Thái Âm Thái Bạch Diêm Vương Thiên La
Từ..: 16/02 1999
Đến: 04/02 2000
Kỷ Mão 18 Mộc Đức Thủy Diệu Huỳnh Tuyền Toán Tận
Từ..: 28/01 1998
Đến: 15/02 1999
Mậu Dần 19 La Hầu Kế Đô Tam Kheo Thiên Tinh
Từ..: 07/02 1997
Đến: 27/01 1998
Đinh Sửu 20 Thổ Tú Vân Hớn Tam Kheo Thiên Tinh
Từ..: 19/02 1996
Đến: 06/02 1997
Bính Tý 21 Thủy Diệu Mộc Đức Ngũ Mộ Ngũ Mộ
Từ..: 31/01 1995
Đến: 18/02 1996
Ất Hợi 22 Thái Bạch Thái Âm Thiên Tinh Tam Kheo
Từ..: 10/02 1994
Đến: 30/01 1995
Giáp Tuất 23 Thái Dương Thổ Tú Toán Tận Huỳnh Tuyền
Từ..: 23/01 1993
Đến: 09/02 1994
Quý Dậu 24 Vân Hớn La Hầu Thiên La Diêm Vương
Từ..: 04/02 1992
Đến: 22/01 1993
Nhâm Thân 25 Kế Đô Thái Dương Địa Võng Địa Võng
Từ..: 15/02 1991
Đến: 03/02 1992
Tân Mùi 26 Thái Âm Thái Bạch Diêm Vương Thiên La
Từ..: 27/01 1990
Đến: 14/02 1991
Canh Ngọ 27 Mộc Đức Thủy Diệu Huỳnh Tuyền Toán Tận
Từ..: 06/02 1989
Đến: 26/01 1990
Kỷ Tỵ 28 La Hầu Kế Đô Tam Kheo Thiên Tinh
Từ..: 17/02 1988
Đến: 05/02 1989
Mậu Thìn 29 Thổ Tú Vân Hớn Ngũ Mộ Ngũ Mộ
Từ..: 29/01 1987
Đến: 16/02 1988
Đinh Mão 30 Thủy Diệu Mộc Đức Ngũ Mộ Ngũ Mộ
Từ..: 09/02 1986
Đến: 28/01 1987
Bính Dần 31 Thái Bạch Thái Âm Thiên Tinh Tam Kheo
Từ..: 21/01 1985
Đến: 08/02 1986
Ất Sửu 32 Thái Dương Thổ Tú Toán Tận Huỳnh Tuyền
Từ..: 02/02 1984
Đến: 20/01 1985
Giáp Tý 33 Vân Hớn La Hầu Thiên La Diêm Vương
Từ..: 13/02 1983
Đến: 01/02 1984
Quý Hợi 34 Kế Đô Thái Dương Địa Võng Địa Võng
Từ..: 25/01 1982
Đến: 12/02 1983
Nhâm Tuất 35 Thái Âm Thái Bạch Diêm Vương Thiên La
Từ..: 05/02 1981
Đến: 24/01 1982
Tân Dậu 36 Mộc Đức Thủy Diệu Huỳnh Tuyền Toán Tận
Từ..: 16/02 1980
Đến: 04/02 1981
Canh Thân 37 La Hầu Kế Đô Tam Kheo Thiên Tinh
Từ..: 28/01 1979
Đến: 15/02 1980
Kỷ Mùi 38 Thổ Tú Vân Hớn Ngũ Mộ Ngũ Mộ
Từ..: 07/02 1978
Đến: 27/01 1979
Mậu Ngọ 39 Thủy Diệu Mộc Đức Thiên Tinh Tam Kheo
Từ..: 18/02 1977
Đến: 06/02 1978
Đinh Tỵ 40 Thái Bạch Thái Âm Thiên Tinh Tam Kheo
Từ..: 31/01 1976
Đến: 17/02 1977
Bính Thìn 41 Thái Dương Thổ Tú Toán Tận Huỳnh Tuyền
Từ..: 11/02 1975
Đến: 30/01 1976
Ất Mão 42 Vân Hớn La Hầu Thiên La Diêm Vương
Từ..: 23/01 1974
Đến: 10/02 1975
Giáp Dần 43 Kế Đô Thái Dương Địa Võng Địa Võng
Từ..: 03/02 1973
Đến: 22/01 1974
Quý Sửu 44 Thái Âm Thái Bạch Diêm Vương Thiên La
Từ..: 15/02 1972
Đến: 02/02 1973
Nhâm Tý 45 Mộc Đức Thủy Diệu Huỳnh Tuyền Toán Tận
Từ..: 27/01 1971
Đến: 14/02 1972
Tân Hợi 46 La Hầu Kế Đô Tam Kheo Thiên Tinh
Từ..: 06/02 1970
Đến: 26/01 1971
Canh Tuất 47 Thổ Tú Vân Hớn Ngũ Mộ Ngũ Mộ
Từ..: 16/02 1969
Đến: 05/02 1970
Kỷ Dậu 48 Thủy Diệu Mộc Đức Thiên Tinh Tam Kheo
Từ..: 29/01 1968
Đến: 15/02 1969
Mậu Thân 49 Thái Bạch Thái Âm Toán Tận Huỳnh Tuyền
Từ..: 09/02 1967
Đến: 28/01 1968
Đinh Mùi 50 Thái Dương Thổ Tú Toán Tận Huỳnh Tuyền
Từ..: 21/01 1966
Đến: 08/02 1967
Bính Ngọ 51 Vân Hớn La Hầu Thiên La Diêm Vương
Từ..: 01/02 1965
Đến: 20/01 1966
Ất Tỵ 52 Kế Đô Thái Dương Địa Võng Địa Võng
Từ..: 13/02 1964
Đến: 31/01 1965
Giáp Thìn 53 Thái Âm Thái Bạch Diêm Vương Thiên La
Từ..: 25/01 1963
Đến: 12/02 1964
Quý Mão 54 Mộc Đức Thủy Diệu Huỳnh Tuyền Toán Tận
Từ..: 05/02 1962
Đến: 24/01 1963
Nhâm Dần 55 La Hầu Kế Đô Tam Kheo Thiên Tinh
Từ..: 15/02 1961
Đến: 04/02 1962
Tân Sửu 56 Thổ Tú Vân Hớn Ngũ Mộ Ngũ Mộ
Từ..: 28/01 1960
Đến: 14/02 1961
Canh Tý 57 Thủy Diệu Mộc Đức Thiên Tinh Tam Kheo
Từ..: 08/02 1959
Đến: 27/01 1960
Kỷ Hợi 58 Thái Bạch Thái Âm Toán Tận Huỳnh Tuyền
Từ..: 18/02 1958
Đến: 07/02 1959
Mậu Tuất 59 Thái Dương Thổ Tú Thiên La Diêm Vương
Từ..: 31/01 1957
Đến: 17/02 1958
Đinh Dậu 60 Vân Hớn La Hầu Thiên La Diêm Vương
Từ..: 12/02 1956
Đến: 30/01 1957
Bính Thân 61 Kế Đô Thái Dương Địa Võng Địa Võng
Từ..: 24/01 1955
Đến: 11/02 1956
Ất Mùi 62 Thái Âm Thái Bạch Diêm Vương Thiên La
Từ..: 03/02 1954
Đến: 23/01 1955
Giáp Ngọ 63 Mộc Đức Thủy Diệu Huỳnh Tuyền Toán Tận
Từ..: 14/02 1953
Đến: 02/02 1954
Quý Tỵ 64 La Hầu Kế Đô Tam Kheo Thiên Tinh
Từ..: 27/01 1952
Đến: 13/02 1953
Nhâm Thìn 65 Thổ Tú Vân Hớn Ngũ Mộ Ngũ Mộ
Từ..: 06/02 1951
Đến: 26/01 1952
Tân Mão 66 Thủy Diệu Mộc Đức Thiên Tinh Tam Kheo
Từ..: 17/02 1950
Đến: 05/02 1951
Canh Dần 67 Thái Bạch Thái Âm Toán Tận Huỳnh Tuyền
Từ..: 29/01 1949
Đến: 16/02 1950
Kỷ Sửu 68 Thái Dương Thổ Tú Thiên La Diêm Vương
Từ..: 10/02 1948
Đến: 28/01 1949
Mậu Tý 69 Vân Hớn La Hầu Địa Võng Địa Võng
Từ..: 22/01 1947
Đến: 09/02 1948
Đinh Hợi 70 Kế Đô Thái Dương Địa Võng Địa Võng
Từ..: 02/02 1946
Đến: 21/01 1947
Bính Tuất 71 Thái Âm Thái Bạch Diêm Vương Thiên La
Từ..: 13/02 1945
Đến: 01/02 1946
Ất Dậu 72 Mộc Đức Thủy Diệu Huỳnh Tuyền Toán Tận
Từ..: 25/01 1944
Đến: 12/02 1945
Giáp Thân 73 La Hầu Kế Đô Tam Kheo Thiên Tinh
Từ..: 05/02 1943
Đến: 24/01 1944
Quý Mùi 74 Thổ Tú Vân Hớn Ngũ Mộ Ngũ Mộ
Từ..: 15/02 1942
Đến: 04/02 1943
Nhâm Ngọ 75 Thủy Diệu Mộc Đức Thiên Tinh Tam Kheo
 

====Sưu tầm===

Tranh đá phong thủy Bảo Ngọc Hỏi Đáp | Check Mail
Giỏ Hàng Của Bạn
X